Đăng nhập bằng Google

Mô tả chi tiết
CHUYÊN DÙNG TĂNG TRỌNG – TRONG THỜI GIAN NGẮN NHẤT
• Hàm lượng protein tối thiểu đạt 45% với đầy đủ 10 loại axít amin thiết yếu cho tôm.
• Bổ sung hệ mạch n-3 axít béo giúp cho tôm lột xác tự nhiên, tăng độ mập tròn cho tôm.
• Phương pháp phối chế đặc biệt giúp tăng hiệu quả của thức ăn.
Với việc bổ sung hàm lượng vitamin và khoáng chất có hoạt tính cao, giúp cho tôm nuôi:
- Hấp thụ nhanh thức ăn, quá trình trao đổi chất diễn ra thuận lợi.
- Tăng sức đề kháng cho tôm.
- Trợ giúp tôm lột xác, đồng thời bổ sung lượng khoáng chất cần thiết cho tôm sau khi tôm lột xác. Với việc bổ sung LECITHIN tinh chế, thức ăn sẽ cung cấp hàm lượng HDL (High Density Lipoprotein) và hàm lượng VHDL (Very High Density Lipoprotein) giúp tôm hoạt động nhanh nhẹn và khỏe mạnh.
• Công thức đặc biệt với việc bổ sung men vi sinh tự nhiên L-T-N và enzyme giúp tôm dễ dàng hấp thụ dinh dưỡng. Thức ăn tôm THE BEST sẽ ngăn ngừa cũng như cải thiện nhanh chóng tình trạng tôm bị bệnh đường ruột làm phân thải của tôm có màu trắng và giúp tôm luôn khỏe mạnh.
• Qua nhiều năm nghiên cứu thử nghiệm, chúng tôi đã tìm ra hai hợp chất mới là Bio-Pro và Organic-Se bổ sung vào sản phẩm nhằm tăng sức đề kháng và tăng tỉ lệ sống cho tôm.
Thành phần ănMã số thức ăn | No.2ML | No.2L | No.3 | No.4 |
|---|---|---|---|---|
| Độ ẩm (%) max | 11 | 11 | 11 | 11 |
| Protein thô (%) min | 45 | 45 | 40 | 39 |
| Béo thô (%) min | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Xơ thô (%) max | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Phốt pho tổng số (%) min | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Lysine tổng số (%) min | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 |
| Ethoxyquin (mg/kg) max | 150 | 150 | 150 | 150 |
| BHA (mg/kg) max | 50 | 50 | 50 | 50 |
| BHT (mg/kg) max | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Mã số thức ăn | No.2ML | No.2L | No.3 | No.4 |
|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng tôm (g/con) | 3,0 - 6,0 | 6,0 - 10,0 | 10,0 - 15,0 | 15,0 - 10,0 |
| Tỷ lệ cho ăn (%) | 5 - 4 | 4 - 3,5 | 3,5 - 2,8 | 2,8 - 2,5 |
| Số lần cho ăn hàng ngày | 4 | 4 - 5 | 5 | 5 |
| Lượng thức ăn cho vào mỗi vó (%) | 1,0 | 1,0 | 1,2 | 1,2 |
| Thời gian ăn hết trong vó (giờ) | 1,5 - 1,0 | 1,5 - 1,0 | 1.5 - 1,0 | 1,5 - 1,0 |